← Từ điển

deviancy

C2 noun

deviancy /ˈdiːvi.ənsiː/ nghĩa là sự lệch lạc, tính bất thường

Các nghĩa

  1. sự lệch lạc, tính bất thường

    The state of being deviant, abnormal or anomalous.

    countable · uncountable

Dạng khác