← Từ điển

destined

B1 adj

destined /ˈdɛstɪnd/ nghĩa là đã được định sẵn, chắc chắn

Các nghĩa

  1. đã được định sẵn, chắc chắn

    Confined to a predetermined fate or destiny; certain.

    He is sure he is destined for fame.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ