← Từ điển

derisory

C2 adj

derisory /dɪˈɹaɪzəɹi/ nghĩa là lố bịch, đáng chê cười (vì quá nhỏ, không đủ, hoặc kém chất lượng)

Các nghĩa

  1. lố bịch, đáng chê cười (vì quá nhỏ, không đủ, hoặc kém chất lượng)

    Laughable, ridiculous, especially due to being small, inadequate, or low-quality; provoking derision.

    His expression was half derisory, half quizzical.

  2. chế nhạo, giễu cợt

    Expressing derision; mocking; ridiculing.

Dạng khác