← Từ điển

deprave

C2 verb

deprave /dɪˈpɹeɪv/ nghĩa là nói xấu, chê bai, gièm pha

Các nghĩa

  1. nói xấu, chê bai, gièm pha

    To speak ill of; to depreciate; to malign; to revile

    transitive

  2. làm hư hỏng, làm bại hoại, làm đồi bại

    To make bad or worse; to vitiate; to corrupt

    transitive

Dạng khác