← Từ điển

demographics

C2 noun

demographics /ˌdɛməˈɡɹæfɪks/ nghĩa là nhân khẩu học

Các nghĩa

  1. nhân khẩu học

    The characteristics of human populations for purposes of social studies.

    plural · plural-only

    Let's talk about Algeria's demographics.

    The country's demographics are changing.

    Algeria's demographics are rapidly changing.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ