dementedly
dementedly nghĩa là một cách điên cuồng, mất trí
Các nghĩa
-
một cách điên cuồng, mất trí
In a demented manner.
Dạng khác
- more dementedly comparative
- most dementedly superlative
dementedly nghĩa là một cách điên cuồng, mất trí
một cách điên cuồng, mất trí
In a demented manner.