← Từ điển

demean

C2 verb
gen /ˌdiːˈmiːn/

demean /dɪˈmiːn/ nghĩa là hạ thấp, làm mất phẩm giá

Các nghĩa

  1. hạ thấp, làm mất phẩm giá

    To subtract the mean from (a value, or every observation in a data set).

    transitive

    I didn't mean to demean you.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ