defaulting
defaulting nghĩa là sự vỡ nợ, sự không trả được nợ
Các nghĩa
-
sự vỡ nợ, sự không trả được nợ
The act or result of being defaulted, especially a failure to meet a financial obligation.
Farmers defaulting on loans had to auction off their land.
Dạng khác
- defaultings plural