← Từ điển

deemed

B2 adj

deemed /diːmd/ nghĩa là được công nhận đạt chuẩn

Các nghĩa

  1. được công nhận đạt chuẩn

    An accreditation awarded to higher educational institutions in India.

    not-comparable

    Sami's car was deemed undrivable.

    He deemed it wise to accept the offer.

    So may I win the victory and be deemed wise.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ