deejay
deejay /ˈdiːdʒeɪ/ nghĩa là DJ, người chỉnh nhạc
Các nghĩa
-
DJ, người chỉnh nhạc
A disc jockey.
Sasa, a deejay who owned a mobile disco, took him on for lifting and handling.
Dạng khác
- deejays plural
deejay /ˈdiːdʒeɪ/ nghĩa là DJ, người chỉnh nhạc
DJ, người chỉnh nhạc
A disc jockey.
Sasa, a deejay who owned a mobile disco, took him on for lifting and handling.