← Từ điển

deejay

C1 noun

deejay /ˈdiːdʒeɪ/ nghĩa là DJ, người chỉnh nhạc

Các nghĩa

  1. DJ, người chỉnh nhạc

    A disc jockey.

    Sasa, a deejay who owned a mobile disco, took him on for lifting and handling.

Dạng khác