← Từ điển

decongestant

C2 noun

decongestant /diːkənˈdʒɛstənt/ nghĩa là thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi

Các nghĩa

  1. thuốc thông mũi · thuốc trị nghẹt mũi

    A drug that relieves congestion, e.g. pseudoephedrine.

Dạng khác