← Từ điển

decommissioning

C2 noun

decommissioning nghĩa là sự ngừng hoạt động, sự cho ngừng hoạt động

Các nghĩa

  1. sự ngừng hoạt động, sự cho ngừng hoạt động

    The act by which something is decommissioned.

    This aircraft carrier is scheduled for decommissioning.

Dạng khác