← Từ điển

decloak

C2 verb

decloak /diːˈkləʊk/ nghĩa là hiện hình trở lại (bằng cách tắt thiết bị ngụy trang)

Các nghĩa

  1. hiện hình trở lại (bằng cách tắt thiết bị ngụy trang)

    To become visible again by turning off a cloaking device.

    intransitive

    Romulan warbird decloaking alongside the Vulcan ships.

  2. tẩy vết bẩn nền

    To remove background stains.

Dạng khác