← Từ điển

deboned

C2 adj
us /diˈboʊnd/

deboned /diːˈbəʊnd/ nghĩa là đã lọc xương, đã bỏ xương

Các nghĩa

  1. đã lọc xương, đã bỏ xương

    Having had its bones removed.

    not-comparable

    This deboned fish will be safe for the cat to eat.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ