← Từ điển

deathly

C1 adj

deathly /ˈdɛθli/ nghĩa là như chết, hấp hối

Các nghĩa

  1. như chết, hấp hối

    Appearing as though dead, or on the verge of death.

    He has a deathly pallor.

  2. chết người, gây tử vong

    Deadly, fatal, causing death.

  3. cực độ, tột cùng

    Extreme.

    He has a deathly fear of crocodiles.

Dạng khác