← Từ điển

deadening

C2 noun

deadening nghĩa là sự làm giảm, sự làm tê liệt

Các nghĩa

  1. sự làm giảm, sự làm tê liệt

    The process by which something is deadened.

  2. khoảng rừng trống do cây bị khoanh vỏ chết

    A forest clearing created by girdling the trees.

Dạng khác