deadening
deadening nghĩa là sự làm giảm, sự làm tê liệt
Các nghĩa
-
sự làm giảm, sự làm tê liệt
The process by which something is deadened.
-
khoảng rừng trống do cây bị khoanh vỏ chết
A forest clearing created by girdling the trees.
Dạng khác
- deadenings plural