← Từ điển

Davidian

C2 noun

Davidian /dəˈvɪdɪən/ nghĩa là tín đồ phái Davidian (một nhánh tách ra từ phái Cơ Đốc Phục Lâm)

Các nghĩa

  1. tín đồ phái Davidian (một nhánh tách ra từ phái Cơ Đốc Phục Lâm)

    A member of a particular offshoot of the Seventh-day Adventists.

Dạng khác