← Từ điển

daub

C2 noun
us /dɔb/

daub /dɔːb/ nghĩa là phân hoặc đất sét dùng làm vật liệu kết dính trong xây dựng

Các nghĩa

  1. phân hoặc đất sét dùng làm vật liệu kết dính trong xây dựng

    Excrement or clay used as a bonding material in construction.

    countable · uncountable

    I daub the venison with shortening.

    I applied a fat daub of paint to the canvas.

    You've missed a bit. Just daub your brush there in the corner.

  2. lớp phủ mềm bằng bùn, vữa, v.v.

    A soft coating of mud, plaster, etc.

    countable · uncountable

  3. bức tranh thô kệch hoặc nghiệp dư

    A crude or amateurish painting.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ