← Từ điển

Datong

C2 name

Datong nghĩa là Đại Đồng

Các nghĩa

  1. Đại Đồng

    A prefecture-level city of Shanxi, China.

  2. huyện tự trị Đại Đồng (của người Hồi và người Tu) tại Tây Ninh, Thanh Hải, Trung Quốc

    A Hui and Tu autonomous county in Xining, Qinghai, China.

  3. quận Đại Đồng, Đài Bắc, Đài Loan

    A district of Taipei, Taiwan.

  4. hương thị trấn miền núi Đại Đồng, huyện Nghi Lan, Đài Loan

    A mountain indigenous township in Yilan County, Taiwan.

  5. tên gọi khác của sông Đại Đồng (Taedong) ở Bắc Triều Tiên, phiên âm từ tiếng Quan Thoại

    Synonym of Taedong (North Korea): the Mandarin Chinese-derived name.

    For instance, an illustration in the Dianshizhai huabao shows the battle at the Datong river near Pingrang in September 1894 (Figure 6).