← Từ điển

dastardly

C1 adv
us /ˈdæstɚdli/

dastardly /ˈdɑːstədli/ nghĩa là một cách hèn nhát, phản bội

Các nghĩa

  1. một cách hèn nhát, phản bội

    In a cowardly or treacherous fashion.

    That was dastardly.

    These dastardly acts will not go unpunished.