← Từ điển

darkened

C1 adj

darkened /ˈdɑɹkənd/ nghĩa là làm tối, che ánh sáng

Các nghĩa

  1. làm tối, che ánh sáng

    Made dark or lightproof by the exclusion of light.

    not-comparable

    The sky darkened.

    Her eyes darkened.

    He darkened the room.

  2. tối tăm, thiếu ánh sáng

    Having an absence of light, such as at night-time.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ