← Từ điển

darb

C2 noun

darb nghĩa là cái đẹp, bùa mê, người đẹp

Các nghĩa

  1. cái đẹp, bùa mê, người đẹp

    Something beautiful, a charm, a peach.

    slang

    Ain't it a darb?

    “Boss,” he exclaimed, “it's a darb.” “It's more than that,” I cut in, “it′s a wonder. It′s a masterpiece.[…]”

  2. điếu thuốc

    A cigarette.

    australia · slang

Dạng khác