darb
darb nghĩa là cái đẹp, bùa mê, người đẹp
Các nghĩa
-
cái đẹp, bùa mê, người đẹp
Something beautiful, a charm, a peach.
Ain't it a darb?
“Boss,” he exclaimed, “it's a darb.” “It's more than that,” I cut in, “it′s a wonder. It′s a masterpiece.[…]”
-
điếu thuốc
A cigarette.
Dạng khác
- darbs plural