Danite
Danite /ˈdæˌnaɪt/ nghĩa là hậu duệ của Đan, con trai thứ năm của Gia-cốp
Các nghĩa
-
hậu duệ của Đan, con trai thứ năm của Gia-cốp
A descendant of Dan, fifth son of Jacob.
-
hậu duệ hoặc thành viên của chi tộc Đan
A descendant or member of the tribe of Dan.
Dạng khác
- Danites plural