← Từ điển

danda

C2 noun

danda /ˈdɑndə/ nghĩa là dấu chấm câu danda (।) trong chữ Devanāgarī

Các nghĩa

  1. dấu chấm câu danda (।) trong chữ Devanāgarī

    A punctuation character (।) used in the Devanāgarī script to mark the end of a sentence.

Dạng khác