← Từ điển

damson

C2 noun

damson /ˈdæmzən/ nghĩa là cây mận damson (phân loài mận nhà, có nguồn gốc Á-Âu)

Các nghĩa

  1. cây mận damson (phân loài mận nhà, có nguồn gốc Á-Âu)

    A subspecies of plum tree, Prunus domestica subsp. insititia, native to Eurasia.

    I like damson plums.

  2. quả mận damson (ăn được)

    The edible fruit of this tree.

    And if you come hether, / When Damſines I gether, / I will part them all you among.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Trọng âm đặt sai chỗ