← Từ điển

Dalit

C2 noun

Dalit /ˈdɑːlɪt/ nghĩa là người Dalit (thành viên của nhóm người Nam Á bị coi là tiện dân hoặc ngoài đẳng cấp)

Các nghĩa

  1. người Dalit (thành viên của nhóm người Nam Á bị coi là tiện dân hoặc ngoài đẳng cấp)

    A member of a South Asian group of people traditionally regarded as untouchables or outcastes.

    Jogendra Nath Mandal was the first leader to fight for a further identity of the Dalits, holding that they were neither Hindus nor Muslims.

Dạng khác