← Từ điển

daf

C2 noun

daf nghĩa là trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)

Các nghĩa

  1. trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)

    A large frame drum, resembling a tambourine, used to accompany popular and classical music in the Middle East.

Dạng khác