daf
daf nghĩa là trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)
Các nghĩa
-
trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)
A (double-sided) page of the Talmud.
Dạng khác
- dafim plural
daf nghĩa là trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)
trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)
A (double-sided) page of the Talmud.