← Từ điển

daf

C2 noun

daf nghĩa là trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)

Các nghĩa

  1. trống daf (trống khung lớn, giống tambourine, dùng trong âm nhạc Trung Đông)

    A (double-sided) page of the Talmud.

Dạng khác