← Từ điển

daemon

C2 noun

daemon /ˈdiː.mən/ nghĩa là thần linh nhỏ, á thần

Các nghĩa

  1. thần linh nhỏ, á thần

    A minor deity or divinity.

  2. nàng thơ, nguồn cảm hứng (thường gây đau khổ)

    A muse, a personified source of inspiration, especially one that also causes anguish.

  3. ý tưởng được nhân cách hóa

    An idea depicted as an entity.

Dạng khác