dado
dado /ˈdeɪdoʊ/ nghĩa là lắp gờ chân tường
Các nghĩa
-
lắp gờ chân tường
To furnish with a dado.
-
cắt rãnh mộng
To cut a dado.
Dạng khác
- dadoes present, singular, third-person
- dadoing participle, present
- dadoed participle, past
dado /ˈdeɪdoʊ/ nghĩa là lắp gờ chân tường
lắp gờ chân tường
To furnish with a dado.
cắt rãnh mộng
To cut a dado.