← Từ điển

dado

C2 verb

dado /ˈdeɪdoʊ/ nghĩa là lắp gờ chân tường

Các nghĩa

  1. lắp gờ chân tường

    To furnish with a dado.

    transitive

  2. cắt rãnh mộng

    To cut a dado.

    transitive

Dạng khác