← Từ điển

dace

C2 noun

dace /deɪs/ nghĩa là cá dace (loài cá nước ngọt thuộc họ cá chép, thường sống ở sông chảy nhanh)

Các nghĩa

  1. cá dace (loài cá nước ngọt thuộc họ cá chép, thường sống ở sông chảy nhanh)

    A shoal-forming fish of species Leuciscus leuciscus, common to swift rivers in England and Wales and in Europe.

  2. cá dace (tên gọi chung cho các loài cá nhỏ thuộc họ cá chép ở Bắc Mỹ)

    Any of various related small fish of the family Cyprinidae that live in freshwater and are native to North America.

    us

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối