dabbler
dabbler /ˈdæbələ(ɹ)/ nghĩa là người làm việc không chuyên sâu, người biết lơ mơ
Các nghĩa
-
người làm việc không chuyên sâu, người biết lơ mơ
One who dabbles.
Marissa was just a dabbler when it came to writing: she blogged a little, but had never submitted any work to a serious publication.
-
vịt lặn (loại vịt ăn bằng cách lặn xuống nước)
A dabbling duck.
Dạng khác
- dabblers plural