← Từ điển

dabbler

C2 noun

dabbler /ˈdæbələ(ɹ)/ nghĩa là người làm việc không chuyên sâu, người biết lơ mơ

Các nghĩa

  1. người làm việc không chuyên sâu, người biết lơ mơ

    One who dabbles.

    Marissa was just a dabbler when it came to writing: she blogged a little, but had never submitted any work to a serious publication.

  2. vịt lặn (loại vịt ăn bằng cách lặn xuống nước)

    A dabbling duck.

Dạng khác