← Từ điển

dabble

C1 noun

dabble /ˈdæb.əl/ nghĩa là sự vảy, sự té (chất lỏng)

Các nghĩa

  1. sự vảy, sự té (chất lỏng)

    A spattering or sprinkling of a liquid.

    I dabble in the culinary arts.

    What a fool she is to dabble in stocks!

  2. sự lội, sự nghịch (nước, bùn)

    An act of splashing in soft mud, water, etc.

  3. sự thử, sự nhúng tay vào (một hoạt động)

    An act of participation in an activity in a casual or superficial way.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ