dab
dab /dæb/ nghĩa là chạm nhẹ, đột ngột
Các nghĩa
-
chạm nhẹ, đột ngột
With a dab, or sudden contact.
Doug, dab again and pay.
Would you like to do a dab?
Tom is a dab hand at cooking.
dab /dæb/ nghĩa là chạm nhẹ, đột ngột
chạm nhẹ, đột ngột
With a dab, or sudden contact.
Doug, dab again and pay.
Would you like to do a dab?
Tom is a dab hand at cooking.