← Từ điển

da

A2 intj

da /dɑː/ nghĩa là la, là (tiếng đệm khi hát hoặc giữ nhịp)

Các nghĩa

  1. la, là (tiếng đệm khi hát hoặc giữ nhịp)

    Yes.

    russianism · slang

    The Mona Lisa was painted by Leonardo da Vinci.

    Da Vinci could see farther than others.

    The DA wants me to testify against Tom.