← Từ điển

czar

C1 noun

czar /zɑː(ɹ)/ nghĩa là quan chức đặc trách

Các nghĩa

  1. quan chức đặc trách

    An appointed official tasked to regulate or oversee a specific area.

    philippine · us · informal

    drug czar

    cyberczar

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn