czar
czar /zɑː(ɹ)/ nghĩa là quan chức đặc trách
Các nghĩa
-
quan chức đặc trách
An appointed official tasked to regulate or oversee a specific area.
drug czar
cyberczar
Dạng khác
- czars plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn