cyst
cyst /sɪst/ nghĩa là túi bao, nang
Các nghĩa
-
túi bao · nang
A pouch or sac without opening, usually membranous and containing morbid matter, which develops in one of the natural cavities or in the substance of an organ.
I had a cyst removed.
Ziri has an epidermoid cyst.
Ziri had an epidermoid cyst on his neck.
Dạng khác
- cysts plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn