cyclophosphamide
cyclophosphamide /ˌsaɪ.kloʊˈfɑs.fəˌmaɪd/ nghĩa là cyclophosphamide (thuốc ức chế miễn dịch, chống ung thư dùng điều trị bệnh Hodgkin và một số bệnh ung thư khác)
Các nghĩa
-
cyclophosphamide (thuốc ức chế miễn dịch, chống ung thư dùng điều trị bệnh Hodgkin và một số bệnh ung thư khác)
An immunosuppressive, antineoplastic drug used in the treatment of Hodgkin's disease and certain other forms of cancer.
Dạng khác
- cyclophosphamides plural