← Từ điển

cycloid

C2 adj

cycloid /ˈsaɪklɔɪd/ nghĩa là giống hình tròn, có dạng hình tròn

Các nghĩa

  1. giống hình tròn, có dạng hình tròn

    Resembling a circle; cycloidal.

    not-comparable

  2. mỏng và tròn, có cạnh nhẵn

    Thin and rounded, with smooth edges.

    not-comparable

  3. có tâm trạng thất thường, lúc vui lúc buồn

    characterized by alternating high and low moods.

    not-comparable