← Từ điển

cyanogen

C2 noun

cyanogen /saɪˈæn.ə.d͡ʒɪn/ nghĩa là xyanogen, khí xyanogen (khí không màu, độc, dùng làm nhiên liệu tên lửa, thuốc trừ sâu và trong chiến tranh hóa học)

Các nghĩa

  1. xyanogen, khí xyanogen (khí không màu, độc, dùng làm nhiên liệu tên lửa, thuốc trừ sâu và trong chiến tranh hóa học)

    The pseudohalogen (CN)₂; a colorless, poisonous gas used as a rocket propellant, an insecticide and in chemical warfare.

    countable · uncountable

  2. gốc xyanogen, nhóm -CN

    The radical -CN.

    countable · uncountable

Dạng khác