cwm
cwm /kuːm/ nghĩa là thung lũng băng hà hình vòng
Các nghĩa
-
thung lũng băng hà hình vòng
A valley head created through glacial erosion and with a shape similar to an amphitheatre.
Dạng khác
- cwms plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
cwm /kuːm/ nghĩa là thung lũng băng hà hình vòng
thung lũng băng hà hình vòng
A valley head created through glacial erosion and with a shape similar to an amphitheatre.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn