curing
curing nghĩa là sự chữa trị, sự làm lành
Các nghĩa
-
sự chữa trị, sự làm lành
The act by which something is cured.
She was curing the meat.
You could be curing cancer right now.
He intends to devote his life to curing the sick in India.
Dạng khác
- curings plural