← Từ điển

curer

C2 noun

curer /ˈkjʊɹɚ/ nghĩa là người chữa bệnh

Các nghĩa

  1. người chữa bệnh

    A healer.

  2. người hoặc thiết bị ướp thực phẩm

    A person who, or device which preserves food by curing.

Dạng khác