← Từ điển

curdling

C2 noun

curdling nghĩa là sự đông tụ, sự kết tủa

Các nghĩa

  1. sự đông tụ, sự kết tủa

    The act by which something is curdled.

    Ziri heard a blood-curdling scream.

    Tom let out a blood curdling scream.

    Mary let out a blood curdling scream.

Dạng khác