curbing
curbing nghĩa là dãy đá lề đường; vật liệu làm lề đường
Các nghĩa
-
dãy đá lề đường; vật liệu làm lề đường
A row of curbstones; the material used to construct such a curb.
-
sự hư hại do va vào lề đường
The damage caused to a wheel or tire by curbing (running the wheel or tire into or over a curb).
Dạng khác
- curbings plural