← Từ điển

curbing

C2 noun

curbing nghĩa là dãy đá lề đường; vật liệu làm lề đường

Các nghĩa

  1. dãy đá lề đường; vật liệu làm lề đường

    A row of curbstones; the material used to construct such a curb.

  2. sự hư hại do va vào lề đường

    The damage caused to a wheel or tire by curbing (running the wheel or tire into or over a curb).

Dạng khác