curbed
curbed nghĩa là bị kiềm chế, bị hạn chế
Các nghĩa
-
bị kiềm chế, bị hạn chế
Restrained.
The administration of a new drug curbed the epidemic.
Dạng khác
- more curbed comparative
- most curbed superlative
curbed nghĩa là bị kiềm chế, bị hạn chế
bị kiềm chế, bị hạn chế
Restrained.
The administration of a new drug curbed the epidemic.