cuppy
cuppy nghĩa là có hình chén, hình cốc
Các nghĩa
-
có hình chén, hình cốc
Having the form of a cup.
-
có vết lõm, có chỗ trũng
Having indentations or shallow depressions.
-
có vết nứt hình chén (trong gỗ)
Characterised by cup shakes.
Dạng khác
- cuppier comparative
- more cuppy comparative
- cuppiest superlative
- most cuppy superlative