← Từ điển

cupholder

C2 noun

cupholder nghĩa là giá đỡ cốc, hộc để cốc (thường trong xe)

Các nghĩa

  1. giá đỡ cốc, hộc để cốc (thường trong xe)

    A holder for a cup containing a drink, usually in a vehicle.

    My drink didn't fit in the cupholder.

Dạng khác