cunting
cunting nghĩa là hành động bị chửi thề
Các nghĩa
-
hành động bị chửi thề
The act of getting cunted.
We went out for drinks last night and had a jolly good cunting.
Dạng khác
- cuntings plural
cunting nghĩa là hành động bị chửi thề
hành động bị chửi thề
The act of getting cunted.
We went out for drinks last night and had a jolly good cunting.