← Từ điển

cunt

A2 verb

Các nghĩa

  1. dùng từ "cunt"

    To use the word "cunt".

    vulgar

    Anyone whom he told to piss off was grateful not to have been cunted instead.

  2. tấn công ai đó

    To attack someone.

    vulgar

    “I wanted him to leave me alone,” Baby said. “I wasn't actually going to, you know.” “Cunt him?” Theo said. Baby flinched.

  3. phá hỏng cái gì đó

    To ruin something; to fuck up.

    vulgar

    ... 'We were going to. Duke gave you the ticket, it was all set. And then you cunted the whole plan, didn't you? You killed the bastard.'

  4. phản bội ai đó

    To betray someone.

    vulgar

    JOE : You cunted me. ROBERT : Language . Not in here . JOE : You lied .

  5. đưa vào âm hộ hoặc âm đạo

    To take something into one's vulva or vagina.

    vulgar

    How she cunts his finger as if it were a close friend

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối